tú tài

  1. (arch.) bachelier.
  2. baccalauréat.
    • Thi tú tài
      passer le baccalauréat.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tú tài"

tú tài
Một học sinh cầm tấm bằng tú tài trong lễ tốt nghiệp.